- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
đạp phanh; thắng xe; phanh (xe)
中踩脚踏板使车停止或放慢速度cǎi jiǎo tà tǎbǎn shǐ chē tíngzhǐ huò fànghuǎn sùdù
Xin hãy phanh lại!
phanh xe; hãm phanh
中停止车的转动;按下制动装置使车减速或停止tíngzhǐ chē de zhuǎndòng; àn xià zhìdòng zhuāngzhì shǐ chē jiǎngsù huò tíngzhǐ
phanh (xe); thắng (xe)
đạp phanh; thắng xe; phanh (xe)
中踩脚踏板使车停止或放慢速度cǎi jiǎo tà tǎbǎn shǐ chē tíngzhǐ huò fànghuǎn sùdù
Xin hãy phanh lại!
phanh xe; hãm phanh
中停止车的转动;按下制动装置使车减速或停止tíngzhǐ chē de zhuǎndòng; àn xià zhìdòng zhuāngzhì shǐ chē jiǎngsù huò tíngzhǐ
phanh (xe); thắng (xe)
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
đạp phanh; thắng xe; phanh (xe)
đạp phanh; thắng xe; phanh (xe)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Phanh của chiếc xe này bị hỏng rồi.
hãm phanh; đạp thắng; (bóng) kiềm chế (thói xấu)
中用力使车停止运动yònglì shǐ chē tíngzhǐ yùndòng
Anh ấy đã phanh lại.
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
中使车辆停止运动shǐ chēliàng tíngzhǐ yùndòng
Phanh của chiếc xe này bị hỏng rồi.
hãm phanh; đạp thắng; (bóng) kiềm chế (thói xấu)
中用力使车停止运动yònglì shǐ chē tíngzhǐ yùndòng
Anh ấy đã phanh lại.
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
中使车辆停止运动shǐ chēliàng tíngzhǐ yùndòng