- 刖nguyệt(chặt chân (hình phạt))
- 丷bát(hai nét chỉ bước tiến)
- 一nhất(một, nền tảng)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
ngày hôm trước; ngày trước đó
中某个日期或事件之前的那一天mǒu gè rìqī huò shìjiàn zhīqián de nà yī tiān
Ngày hôm trước chúng tôi đã đi công viên.
ngày hôm trước; ngày trước đó
中某个日期或事件之前的那一天mǒu gè rìqī huò shìjiàn zhīqián de nà yī tiān
Ngày hôm trước chúng tôi đã đi công viên.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
ngày hôm trước; ngày trước đó
ngày hôm trước; ngày trước đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.