- 彔lục(chạm khắc, lấy ra)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
tước đoạt; tước bỏ
中拿走某人拥有的东西;使失去názǒu mǒurén yōngyǒu de dōngxi;shǐ shīqù
Họ đã tước đoạt tự do của tôi.
tước đoạt; tước bỏ
中非法拿走别人的东西或权利fēifǎ názo biérén de dōngxi huò quánlì
Họ đã tước đoạt quyền lợi của anh ấy.
tước đoạt; tước bỏ
中拿走某人拥有的东西;使失去názǒu mǒurén yōngyǒu de dōngxi;shǐ shīqù
Họ đã tước đoạt tự do của tôi.
tước đoạt; tước bỏ
中非法拿走别人的东西或权利fēifǎ názo biérén de dōngxi huò quánlì
Họ đã tước đoạt quyền lợi của anh ấy.
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
Bàn tay mạnh mẽ của người lớn giật lấy thứ gì đó — đó là hành động đoạt giành.
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
Bàn tay mạnh mẽ của người lớn giật lấy thứ gì đó — đó là hành động đoạt giành.
tước đoạt; tước bỏ
tước đoạt; tước bỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tước đoạt; tước bỏ
中非法拿走别人的东西或权利fēifǎ názoǔ biérén de dōngxi huò quánlì
tước đoạt; tước bỏ
中非法拿走别人的东西或权利fēifǎ názoǔ biérén de dōngxi huò quánlì