- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
hai bên; song phương
中指两个相对的人或团体zhǐ liǎng gè xiāngduì de rén huò tuántǐ
Cả hai bên đều đồng ý rồi.
hai bên; đôi bên; song phương
中指两个人或两个集体zhǐ liǎng ge rén huò liǎng ge jítǐ
cả hai bên; song phương
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
hai bên; song phương
中指两个相对的人或团体zhǐ liǎng gè xiāngduì de rén huò tuántǐ
Cả hai bên đều đồng ý rồi.
hai bên; đôi bên; song phương
中指两个人或两个集体zhǐ liǎng ge rén huò liǎng ge jítǐ
cả hai bên; song phương
中两个不同的人或团体liǎng ge búitóng de rén huò tuántǐ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
hai bên; song phương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.