- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
ba lô; túi đeo lưng
ba lô; túi đeo lưng
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
ba lô; túi đeo lưng
ba lô; túi đeo lưng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.