- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
phản xạ; phản chiếu
中光线或声音碰到物体表面后向回出来guāngxiàn huò shēngyīn pèngdào wùtǐ biǎomiàn hòu xiàng huí chūlai
Gương phản xạ ánh sáng.
phản xạ; phản chiếu
中身体对刺激的自动反应shēntǐ duì cìjī de zìdòng fǎnyìng
Phản xạ này là vô thức.
phản xạ; phản chiếu
中光线或声音碰到物体表面后向回出来guāngxiàn huò shēngyīn pèngdào wùtǐ biǎomiàn hòu xiàng huí chūlai
Gương phản xạ ánh sáng.
phản xạ; phản chiếu
中身体对刺激的自动反应shēntǐ duì cìjī de zìdòng fǎnyìng
Phản xạ này là vô thức.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
phản xạ; phản chiếu
phản xạ; phản chiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phản xạ; phản chiếu (ánh sáng, gương...)
中光线或声音从物体表面回弹的现象guāngxiàn huò shēngyīn cóng wùtǐ biǎomiàn huítàn de xiànxiàng
phản xạ; phản chiếu (ánh sáng, gương...)
中光线或声音从物体表面回弹的现象guāngxiàn huò shēngyīn cóng wùtǐ biǎomiàn huítàn de xiànxiàng