- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
bất thường; khác thường
中不符合通常的情况;与平时不同bù fúhé tōngcháng de qíngkuàng; yǔ píngshí búzǔ
Hành vi của anh ấy rất bất thường.
không đúng; sai
中不符合正常情况、不合规律的bù fúhé zhèngcháng qíngkuàng、bù héguī lǜ de
bất thường; khác thường
中不符合通常的情况;与平时不同bù fúhé tōngcháng de qíngkuàng; yǔ píngshí búzǔ
Hành vi của anh ấy rất bất thường.
không đúng; sai
中不符合正常情况、不合规律的bù fúhé zhèngcháng qíngkuàng、bù héguī lǜ de
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
bất thường; khác thường
bất thường; khác thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.