- 弓cung(cây cung)
- 癶bát(hai chân bước ra)
- 又hựu(bàn tay phải)
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
phát tác; bùng phát; nổi cơn
中(疾病、情绪等)突然出现或变得强烈jíbìng、qíngxù děng túrán chūxiàn huò biànde qiángliè
Bệnh của anh ấy lại tái phát rồi.
phát tác; bùng phát; nổi cơn
中(疾病、情绪等)突然出现或变得强烈jíbìng、qíngxù děng túrán chūxiàn huò biànde qiángliè
Bệnh của anh ấy lại tái phát rồi.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
phát tác; bùng phát; nổi cơn
phát tác; bùng phát; nổi cơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.