- 弓cung(cây cung)
- 癶bát(hai chân bước ra)
- 又hựu(bàn tay phải)
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
phát động; khởi xướng
中开始做某事;主动提出或组织kāishǐ zuò mǒu shì; zhǔdòng tíchū huò zǔzhī
Chúng tôi đã khởi động một dự án mới.
khởi xướng; đề xướng
中开始做某事或组织某活动kāishǐ zuò mǒu shì huò zǔzhī mǒu huódòng
Anh ấy đã khởi xướng một dự án mới.
phát động; khởi xướng
中开始做某事;主动提出或组织kāishǐ zuò mǒu shì; zhǔdòng tíchū huò zǔzhī
Chúng tôi đã khởi động một dự án mới.
khởi xướng; đề xướng
中开始做某事或组织某活动kāishǐ zuò mǒu shì huò zǔzhī mǒu huódòng
Anh ấy đã khởi xướng một dự án mới.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
phát động; khởi xướng
phát động; khởi xướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đề xuất, khởi xướng; phát động (một sáng kiến hoặc phong trào)
中提出建议或想法;开始某个活动tíchū jiànyì huò xiǎngfǎ; kāishǐ mǒu ge huódòng
ra tay; bắt đầu; xuống tay
中开始做某事;主动提出或组织kāishǐ zuò mǒushì; zhǔdòng tíchū huò zǔzhī
Chúng tôi đã khởi xướng một dự án mới.
nguồn gốc; khởi nguồn
中事情或行动的最初出现或开始shìqing huò xíngdòng de zuì chū chūxiàn huò kāishǐ
Ai đã khởi xướng dự án này?
đề xuất, khởi xướng; phát động (một sáng kiến hoặc phong trào)
中提出建议或想法;开始某个活动tíchū jiànyì huò xiǎngfǎ; kāishǐ mǒu ge huódòng
ra tay; bắt đầu; xuống tay
中开始做某事;主动提出或组织kāishǐ zuò mǒushì; zhǔdòng tíchū huò zǔzhī
Chúng tôi đã khởi xướng một dự án mới.
nguồn gốc; khởi nguồn
中事情或行动的最初出现或开始shìqing huò xíngdòng de zuì chū chūxiàn huò kāishǐ
Ai đã khởi xướng dự án này?