- 口khẩu(miệng)
- 丁đinh(người đàn ông trưởng thành)
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
cocaine; cô-ca-in
中一种白色粉末状的毒品,由古柯叶提取yī zhǒng báisè fěnmò zhuàng de dúpǐn, yóu gǔ kē yè tíqǔ
Cocaine là một loại ma túy.
cocaine; cô-ca-in
中一种白色粉末状的毒品,由古柯叶提取yī zhǒng báisè fěnmò zhuàng de dúpǐn, yóu gǔ kē yè tíqǔ
Cocaine là một loại ma túy.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
cocaine; cô-ca-in
cocaine; cô-ca-in
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.