- 人nhân(người)
- 令lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
bộ chỉ huy; sở chỉ huy
中军队的最高指挥机构jūnduì de zuìgāo zhǐhuī jīgòu
Bộ tư lệnh này rất lớn.
sở chỉ huy; bộ tư lệnh
中军队的最高指挥机构jūnduì de zuìgāo zhǐhuī jīgòu
Bộ tư lệnh đặt ở trung tâm thành phố.
bộ chỉ huy; sở chỉ huy
中军队的最高指挥机构jūnduì de zuìgāo zhǐhuī jīgòu
Bộ tư lệnh này rất lớn.
sở chỉ huy; bộ tư lệnh
中军队的最高指挥机构jūnduì de zuìgāo zhǐhuī jīgòu
Bộ tư lệnh đặt ở trung tâm thành phố.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
bộ chỉ huy; sở chỉ huy
bộ chỉ huy; sở chỉ huy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.