- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
bộ chỉ huy; sở chỉ huy
中领导和管理某项工作或军队的中心机构lǐngdǎo hé guǎnlǐ mǒu xiàng gōngzuò huò jūnduì de zhōngxīn jīgòu
Bộ chỉ huy ở đâu?
sở chỉ huy; ban chỉ huy
中指挥和管理的机构或地点zhǐhuī hé guǎnlǐ de jīgòu huò dìdiǎn
bộ chỉ huy; sở chỉ huy
中领导和管理某项工作或军队的中心机构lǐngdǎo hé guǎnlǐ mǒu xiàng gōngzuò huò jūnduì de zhōngxīn jīgòu
Bộ chỉ huy ở đâu?
sở chỉ huy; ban chỉ huy
中指挥和管理的机构或地点zhǐhuī hé guǎnlǐ de jīgòu huò dìdiǎn
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
bộ chỉ huy; sở chỉ huy
bộ chỉ huy; sở chỉ huy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.