- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
không có người kế thừa; không có hậu kế [thành ngữ]
Anh ấy lo lắng sự nghiệp của mình không có người kế tục.
không có người kế thừa; không có hậu kế [thành ngữ]
Anh ấy lo lắng sự nghiệp của mình không có người kế tục.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
không có người kế thừa; không có hậu kế [thành ngữ]
không có người kế thừa; không có hậu kế [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.