- 天thiên(bầu trời, to lớn)
- 口khẩu(miệng)
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
cá ngừ; cá tuna
Tôi thích ăn cá ngừ.
cá ngừ; cá tuna
Tôi thích ăn cá ngừ.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
cá ngừ; cá tuna
cá ngừ; cá tuna
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.