- 口khẩu(miệng)
- 少thiểu(ít)
Nhiều miệng cùng la hét ồn ào tạo nên tiếng cãi vã chói tai.
cãi nhau; cãi lộn
中两个人因为不同意而大声争执liǎng ge rén yīnwèi bútuónyì érduàshēng zhēngzhí
Họ thường xuyên cãi nhau.
cãi nhau; cãi lộn
中两个人因为不同意而大声争执liǎng ge rén yīnwèi búyītòng yì ér dàshēng zhēngzhí
cãi nhau; cãi vã
cãi nhau; cãi lộn
中两个人因为不同意而大声争执liǎng ge rén yīnwèi bútuónyì érduàshēng zhēngzhí
Họ thường xuyên cãi nhau.
cãi nhau; cãi lộn
中两个人因为不同意而大声争执liǎng ge rén yīnwèi búyītòng yì ér dàshēng zhēngzhí
cãi nhau; cãi vã
Nhiều miệng cùng la hét ồn ào tạo nên tiếng cãi vã chói tai.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Nhiều miệng cùng la hét ồn ào tạo nên tiếng cãi vã chói tai.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
cãi nhau; cãi lộn
cãi nhau; cãi lộn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau
中两个人大声争吵,不和睦liǎng ge rén dàshēng zhēngchǎo, búhémuò
trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau
中两个人大声争吵,不和睦liǎng ge rén dàshēng zhēngchǎo, búhémuò