- 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)
- 犬khuyển(con chó)
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
tiếng khóc
Tôi đã nghe thấy tiếng khóc.
tiếng khóc
Tôi đã nghe thấy tiếng khóc.
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
tiếng khóc
tiếng khóc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.