- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
tên cướp; kẻ cướp có vũ trang
中在农村地区进行抢劫的武装坏人zài nóngcūn dìqū jìnxíng qiǎngjié de wǔzhuāng huàirén
Bọn thổ phỉ đã cướp tiền của anh ấy.
tên cướp; kẻ cướp có vũ trang
中在农村地区进行抢劫的武装坏人zài nóngcūn dìqū jìnxíng qiǎngjié de wǔzhuāng huàirén
Bọn thổ phỉ đã cướp tiền của anh ấy.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
tên cướp; kẻ cướp có vũ trang
tên cướp; kẻ cướp có vũ trang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.