- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
xây dựng dân dụng; công trình thổ mộc
Anh ấy học ngành kỹ thuật dân dụng.
xây dựng dân dụng; công trình thổ mộc
Anh ấy học ngành kỹ thuật dân dụng.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
xây dựng dân dụng; công trình thổ mộc
xây dựng dân dụng; công trình thổ mộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.