- 土thổ(đất)
- 也dã(cũng (dấu câu cổ))
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
địa phương; vùng đất; cuối ruộng
Địa phương này rất quen thuộc.
mép/bờ ruộng; (bóng) địa bàn quen thuộc
Nông dân nghỉ ngơi ở rìa ruộng.
lề dưới trang; chân trang
Xin hãy viết tên của bạn vào lề dưới trang.
địa phương; vùng đất; cuối ruộng
Địa phương này rất quen thuộc.
mép/bờ ruộng; (bóng) địa bàn quen thuộc
Nông dân nghỉ ngơi ở rìa ruộng.
lề dưới trang; chân trang
Xin hãy viết tên của bạn vào lề dưới trang.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
địa phương; vùng đất; cuối ruộng
địa phương; vùng đất; cuối ruộng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
Nơi này rất thích hợp để trồng rau.
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
Nơi này rất thích hợp để trồng rau.