- 扌thủ(tay)
- 荅đáp(cây đậu nhỏ (cho âm))
Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
vắt (quần áo lên sào); móc; bắc (cầu); đi (nhờ xe)
vắt (quần áo lên sào); móc; bắc (cầu); đi (nhờ xe)
中把东西放在或挂在另一物体上bǎ dōngxi fàngzài huò guàzài lìng yī wùtǐ shàng
Xin hãy treo quần áo lên mắc áo.
dựng; bắc (giàn giáo); đi (nhờ xe); khoác (lên vai)
中用木料或竹子等搭成临时的架子yòng mùliào huò zhúzi děng dāchéng línshí de jiàzi
Họ đang dựng một cái lán.
Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
vắt (quần áo lên sào); móc; bắc (cầu); đi (nhờ xe)
中把东西放在或挂在另一物体上bǎ dōngxi fàngzài huò guàzài lìng yī wùtǐ shàng
Xin hãy treo quần áo lên mắc áo.
dựng; bắc (giàn giáo); đi (nhờ xe); khoác (lên vai)
中用木料或竹子等搭成临时的架子yòng mùliào huò zhúzi děng dāchéng línshí de jiàzi
Họ đang dựng một cái lán.
dựng lên; bắc (cầu); đặt lên; đi nhờ (xe)
中用东西连接或支撑起来yòng dōngxi liánjiē huò zhīchēng qǐlái
Chúng tôi đã dựng một cái lều.
đi (xe, thuyền); đáp; ghép; xây dựng (tạm)
中乘坐车、船等交通工具chéngzuò chē、chuán děng jiāotōng gōngjù
Tôi đi tàu điện ngầm đi làm.
ghép đôi; bắc (cầu); kết hợp; đặt lên
中两个或多个东西放在一起;配合liǎng ge huò duō ge dōngxi fàng zài yìqǐ; pèihé
Xin hãy ghép những cái này lại với nhau.
kết hợp; phối hợp; tương xứng
中两个或多个东西放在一起,使其相称或和谐liǎng ge huò duō ge dōngxi fàng zài yìqǐ, shǐ qī xiāngchèn huò héxié
Bộ quần áo này rất hợp với bạn.
kết giao; kết bạn; liên kết
中建立联系;连接两个人或事物jiànlì liánxì;liánjiē liǎng gè rén huò shìwù
Tôi đi tàu điện ngầm để đi làm.
nhập lại; hợp nhất; gộp
中连接;合在一起liánjiē;hézài yìqǐ
Tôi đi nhờ xe của bạn đến trường.
ném vào; bỏ vào (nguồn lực); kết hợp; ghép lại
中放入或连接在一起fàng rù huò liánjiē zài yīqǐ
Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều tiền.
thêm; cộng; tăng thêm
中加上;增加jiāshang;zēngjiā
Xin bạn giúp một tay.
vắt (quần áo lên sào); móc; bắc (cầu); đi (nhờ xe)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dựng lên; bắc (cầu); đặt lên; đi nhờ (xe)
中用东西连接或支撑起来yòng dōngxi liánjiē huò zhīchēng qǐlái
Chúng tôi đã dựng một cái lều.
đi (xe, thuyền); đáp; ghép; xây dựng (tạm)
中乘坐车、船等交通工具chéngzuò chē、chuán děng jiāotōng gōngjù
Tôi đi tàu điện ngầm đi làm.
ghép đôi; bắc (cầu); kết hợp; đặt lên
中两个或多个东西放在一起;配合liǎng ge huò duō ge dōngxi fàng zài yìqǐ; pèihé
Xin hãy ghép những cái này lại với nhau.
kết hợp; phối hợp; tương xứng
中两个或多个东西放在一起,使其相称或和谐liǎng ge huò duō ge dōngxi fàng zài yìqǐ, shǐ qī xiāngchèn huò héxié
Bộ quần áo này rất hợp với bạn.
kết giao; kết bạn; liên kết
中建立联系;连接两个人或事物jiànlì liánxì;liánjiē liǎng gè rén huò shìwù
Tôi đi tàu điện ngầm để đi làm.
nhập lại; hợp nhất; gộp
中连接;合在一起liánjiē;hézài yìqǐ
Tôi đi nhờ xe của bạn đến trường.
ném vào; bỏ vào (nguồn lực); kết hợp; ghép lại
中放入或连接在一起fàng rù huò liánjiē zài yīqǐ
Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều tiền.
thêm; cộng; tăng thêm
中加上;增加jiāshang;zēngjiā
Xin bạn giúp một tay.