- 土thổ(đất)
- 亢kháng(cao, cứng)
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
đường hầm mỏ; đường hào; hào chiến đấu
Cái đường hầm này rất sâu.
đường hầm; hào chiến đấu; đường lò (hầm mỏ)
Đường hầm này rất dài.
đường hầm; địa đạo
đường hầm mỏ; đường hào; hào chiến đấu
Cái đường hầm này rất sâu.
đường hầm; hào chiến đấu; đường lò (hầm mỏ)
Đường hầm này rất dài.
đường hầm; địa đạo
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
đường hầm mỏ; đường hào; hào chiến đấu
đường hầm mỏ; đường hào; hào chiến đấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.