- 宀miên(mái nhà)
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
kiên định không lay chuyển; vững chắc không dời [thành ngữ]
Anh ấy kiên định ủng hộ kế hoạch này.
kiên định không lay chuyển; vững chắc không thay đổi [thành ngữ]
kiên định không lay chuyển; vững chắc không dời [thành ngữ]
Anh ấy kiên định ủng hộ kế hoạch này.
kiên định không lay chuyển; vững chắc không thay đổi [thành ngữ]
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
kiên định không lay chuyển; vững chắc không dời [thành ngữ]
kiên định không lay chuyển; vững chắc không dời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.