- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đất; đại địa; mặt đất
中地球表面;我们生活的地面dìqiú biǎomiàn;wǒmen shēnghuó de dìmiàn
Trái đất là nhà của chúng ta.
cõi trần; thế gian
中地球表面;我们生活的世界dìqiú biǎomiàn; wǒmen shēnghuó de shìjiè
đất; đại địa; mặt đất
中地球表面;我们生活的地面dìqiú biǎomiàn;wǒmen shēnghuó de dìmiàn
Trái đất là nhà của chúng ta.
cõi trần; thế gian
中地球表面;我们生活的世界dìqiú biǎomiàn; wǒmen shēnghuó de shìjiè
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
đất; đại địa; mặt đất
đất; đại địa; mặt đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.