- 扌thủ(bàn tay)
- 耑đoan(đầu mút, khởi đầu)
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.
ước tính; ước lượng; đánh giá
Tôi không thể đoán được suy nghĩ của anh ấy.
suy đoán; phỏng đoán
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
định giá; thẩm định giá trị
Tôi không thể suy đoán suy nghĩ của anh ấy.
ước tính; ước lượng; đánh giá
Tôi không thể đoán được suy nghĩ của anh ấy.
suy đoán; phỏng đoán
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
định giá; thẩm định giá trị
Tôi không thể suy đoán suy nghĩ của anh ấy.
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
ước tính; ước lượng; đánh giá
ước tính; ước lượng; đánh giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.