Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
lực hấp dẫn; trọng lực
中物体相互吸引的力量wùtǐ xiānghù xīyǐn de lìliàng
Lực hấp dẫn là một lực cơ bản trong vũ trụ.
lực hút; trọng lực; lực hấp dẫn
中物体之间相互吸引的力wùtǐ zhījiān xiānghù xīyǐn de lì
Lực hấp dẫn của Trái Đất rất lớn.
lực hấp dẫn; trọng lực
中物体相互吸引的力量wùtǐ xiānghù xīyǐn de lìliàng
Lực hấp dẫn là một lực cơ bản trong vũ trụ.
lực hút; trọng lực; lực hấp dẫn
中物体之间相互吸引的力wùtǐ zhījiān xiānghù xīyǐn de lì
Lực hấp dẫn của Trái Đất rất lớn.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.