- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
gây ra; kích hoạt; dẫn đến
中造成;引起zàochéng;yǐnqǐ
Điều này đã khơi gợi suy nghĩ của tôi.
gây ra; kích phát; khơi dậy (cảm xúc)
中使某事物产生或出现shǐ mǒu shìwù chǎnshēng huò chūxiàn
Bài hát này gợi lại ký ức của tôi.
gây ra; kích hoạt; dẫn đến
中造成;引起zàochéng;yǐnqǐ
Điều này đã khơi gợi suy nghĩ của tôi.
gây ra; kích phát; khơi dậy (cảm xúc)
中使某事物产生或出现shǐ mǒu shìwù chǎnshēng huò chūxiàn
Bài hát này gợi lại ký ức của tôi.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
gây ra; kích hoạt; dẫn đến
gây ra; kích hoạt; dẫn đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dẫn đến; hướng đến
中使得某事发生或出现;导致shǐde mǒushì fāshēng huò chūxiàn; dǎozhì
khiến; làm cho; sai khiến
中使某事发生或出现shǐ mǒushì fāshēng huò chūxiàn
Điều này đã gây ra suy nghĩ của tôi.
khởi xướng; đề xướng
中造成;使发生zàochéng; shǐ fāshēng
dẫn đến; hướng đến
中使得某事发生或出现;导致shǐde mǒushì fāshēng huò chūxiàn; dǎozhì
khiến; làm cho; sai khiến
中使某事发生或出现shǐ mǒushì fāshēng huò chūxiàn
Điều này đã gây ra suy nghĩ của tôi.
khởi xướng; đề xướng
中造成;使发生zàochéng; shǐ fāshēng