- 广nghiễm(mái hiên, ngôi nhà)
- 予dư(ban cho, ta)
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
từng bước tiến lên theo thứ tự; tuần tự mà tiến [thành ngữ]
Học tiếng Hán phải tuần tự từng bước.
từng bước tiến lên theo thứ tự; tuần tự mà tiến [thành ngữ]
Học tiếng Hán phải tuần tự từng bước.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
từng bước tiến lên theo thứ tự; tuần tự mà tiến [thành ngữ]
từng bước tiến lên theo thứ tự; tuần tự mà tiến [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.