- 木mộc(cây, gỗ)
- 羊dương(con dê)
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
gì; sao; tại sao; nào
中用来询问方式、方法或原因的词yònglái xúnwèn fāngshì、fāngfǎ huò yuányīn de cí
Bạn thấy bộ phim này thế nào?
cái loại gì; loại gì vậy (khẩu)
gì; sao; tại sao; nào
中用来询问方式、方法或原因的词yònglái xúnwèn fāngshì、fāngfǎ huò yuányīn de cí
Bạn thấy bộ phim này thế nào?
cái loại gì; loại gì vậy (khẩu)
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
gì; sao; tại sao; nào
gì; sao; tại sao; nào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.