- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính cách; tính tình; tâm tính
中一个人的行为、思想和感情的特点yī gè rén de xíngwéi、sīxiǎng hé gǎnqíng de tèdiǎn
Tính cách của cô ấy rất tốt.
tính cách; tính tình; cá tính
中人的脾气、秉性和行为特点rén de píqi、bǐngxìng hé xíngwéi tèdiǎn
Tính cách của anh ấy rất tốt.
tính cách; tính tình; tâm tính
中一个人的行为、思想和感情的特点yī gè rén de xíngwéi、sīxiǎng hé gǎnqíng de tèdiǎn
Tính cách của cô ấy rất tốt.
tính cách; tính tình; cá tính
中人的脾气、秉性和行为特点rén de píqi、bǐngxìng hé xíngwéi tèdiǎn
Tính cách của anh ấy rất tốt.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
tính cách; tính tình; tâm tính
tính cách; tính tình; tâm tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tính cách; tính tình
中人的思想、感情和行为的特点rén de sīxiǎng、gǎnqíng hé xíngwéi de tèdiǎn
tâm tính; bản tính; tính tình
phẩm chất; tính cách
中人的脾气、秉性和习惯的总和rén de píqi、bǐngxìng hé xíguàn de zǒnghé
tính cách; tính tình
中人的思想、感情和行为的特点rén de sīxiǎng、gǎnqíng hé xíngwéi de tèdiǎn
tâm tính; bản tính; tính tình
phẩm chất; tính cách
中人的脾气、秉性和习惯的总和rén de píqi、bǐngxìng hé xíguàn de zǒnghé