- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 圣thánh(thiêng liêng)
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
chuyện lạ; việc kỳ quặc
中不寻常的事情;很奇怪的事bù xúnzhāngcháng de shìqing; hěn qíguài de shì
Đây thật sự là một chuyện lạ.
chuyện kỳ lạ; chuyện quái lạ
中令人感到奇怪、不寻常的事情lìng rén gǎndào qíguài、bù xúnncháng de shìqing
chuyện lạ; việc kỳ quặc
中不寻常的事情;很奇怪的事bù xúnzhāngcháng de shìqing; hěn qíguài de shì
Đây thật sự là một chuyện lạ.
chuyện kỳ lạ; chuyện quái lạ
中令人感到奇怪、不寻常的事情lìng rén gǎndào qíguài、bù xúnncháng de shìqing
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chuyện lạ; việc kỳ quặc
chuyện lạ; việc kỳ quặc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.