- 县huyện(huyện (đơn vị hành chính))
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
lơ lửng; trôi nổi; huyền phù
Bụi lơ lửng trong không khí.
bỏ dở giữa chừng; gián đoạn (việc học hoặc công việc)
Bụi lơ lửng trong không khí.
lơ lửng; trôi nổi; huyền phù
Bụi lơ lửng trong không khí.
bỏ dở giữa chừng; gián đoạn (việc học hoặc công việc)
Bụi lơ lửng trong không khí.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
lơ lửng; trôi nổi; huyền phù
lơ lửng; trôi nổi; huyền phù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.