- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)
- 参sâm/tham(tham gia, nhân sâm)
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
tối tăm; u minh; (chỉ) cõi âm
Cuộc sống của anh ấy rất ảm đạm.
tâm trạng không tốt; buồn bã; ủ rũ
Anh ấy trông rất ảm đạm.
thê lương; thảm thiết; buồn bã
Tuổi thơ ảm đạm của anh ấy.
tối tăm; u minh; (chỉ) cõi âm
Cuộc sống của anh ấy rất ảm đạm.
tâm trạng không tốt; buồn bã; ủ rũ
Anh ấy trông rất ảm đạm.
thê lương; thảm thiết; buồn bã
Tuổi thơ ảm đạm của anh ấy.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
tối tăm; u minh; (chỉ) cõi âm
tối tăm; u minh; (chỉ) cõi âm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ảm đạm; thê lương; (bóng) gian khổ, nhọc nhằn
Anh ấy đang điều hành một cửa hàng nhỏ với nỗ lực gian khổ.
ảm đạm; thê lương; (bóng) gian khổ, nhọc nhằn
Anh ấy đang điều hành một cửa hàng nhỏ với nỗ lực gian khổ.