- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
mơ mộng hão huyền; để trí tưởng tượng bay xa [thành ngữ]
Anh ấy luôn mơ mộng hão huyền.
mơ mộng hão huyền; để trí tưởng tượng bay xa [thành ngữ]
Anh ấy luôn mơ mộng hão huyền.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
mơ mộng hão huyền; để trí tưởng tượng bay xa [thành ngữ]
mơ mộng hão huyền; để trí tưởng tượng bay xa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.