- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
muốn; mong muốn
中希望得到或做某事xīwàng dédào huò zuò mǒushì
Tôi muốn một ly cà phê.
Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.
Tôi muốn đi cùng với bạn.
muốn; mong muốn
中希望得到或做某事xīwàng dédào huò zuò mǒushì
Tôi muốn một ly cà phê.
Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.
Tôi muốn đi cùng với bạn.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
muốn; mong muốn
muốn; mong muốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
muốn; thích; muốn có
中希望得到或做某事;愿意xīwàng dédào huò zuò mǒushì;yuànyì
Bạn muốn gì?
muốn; mong muốn
中希望得到或做某事xīwàng dédào huò zuò mǒushì
muốn; mong muốn
中希望得到或做某事;有意愿做xīwàng huòdào huò zuò mǒushì; yǒu yìyuàn zuò
Em muốn anh.
muốn; mong muốn
中希望得到或做某事xīwàng dédào huò zuò mǒushì
Tôi muốn một tách cà phê.
muốn; thích; muốn có
中希望得到或做某事;愿意xīwàng dédào huò zuò mǒushì;yuànyì
Bạn muốn gì?
muốn; mong muốn
中希望得到或做某事xīwàng dédào huò zuò mǒushì
muốn; mong muốn
中希望得到或做某事;有意愿做xīwàng huòdào huò zuò mǒushì; yǒu yìyuàn zuò
Em muốn anh.
muốn; mong muốn
中希望得到或做某事xīwàng dédào huò zuò mǒushì
Tôi muốn một tách cà phê.