- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
từ từ thôi; không cần vội
中不用急,一点一点地做búyòng jí, yìdiǎn yìdiǎn de zuò
Bạn cứ từ từ, đừng vội.
từ từ thôi; không cần vội
中不着急;慢慢做;不用快búzháojí;màanman zuò;búyòng kuài
Bạn cứ từ từ thôi, đừng vội.
từ từ thôi; không cần vội
中不用急,一点一点地做búyòng jí, yìdiǎn yìdiǎn de zuò
Bạn cứ từ từ, đừng vội.
từ từ thôi; không cần vội
中不着急;慢慢做;不用快búzháojí;màanman zuò;búyòng kuài
Bạn cứ từ từ thôi, đừng vội.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
từ từ thôi; không cần vội
từ từ thôi; không cần vội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.