- 門môn(cái cổng, cánh cửa)
- 口khẩu(cái miệng)
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
thăm hỏi; ủy lạo; hỏi thăm (để an ủi)
Chúng tôi đi thăm hỏi bệnh nhân.
thăm hỏi; ủy lạo; hỏi thăm (để an ủi)
Chúng tôi đi thăm hỏi bệnh nhân.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
thăm hỏi; ủy lạo; hỏi thăm (để an ủi)
thăm hỏi; ủy lạo; hỏi thăm (để an ủi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.