- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
thất bại; thất vọng; trở ngại; vấp ngã
中遇到困难或失败而感到失望yù dào kùnnan huò shībài ér gǎndào shīwàng
Anh ấy đã gặp rất nhiều thất bại.
thất vọng; hụt hẫng; mất mát
中遇到困难或失败而感到难受yùdào kùnnan huò shībài érjiǔ gǎndào nánshòu
Anh ấy đã trải qua nhiều thất bại.
thất bại; thất vọng; trở ngại; vấp ngã
中遇到困难或失败而感到失望yù dào kùnnan huò shībài ér gǎndào shīwàng
Anh ấy đã gặp rất nhiều thất bại.
thất vọng; hụt hẫng; mất mát
中遇到困难或失败而感到难受yùdào kùnnan huò shībài érjiǔ gǎndào nánshòu
Anh ấy đã trải qua nhiều thất bại.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
thất bại; thất vọng; trở ngại; vấp ngã
thất bại; thất vọng; trở ngại; vấp ngã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thất bại; thua cuộc
中失败或遇到困难shībài huò yùdào kùnnan
Anh ấy đã trải qua rất nhiều thất bại.
bị thất bại; bị vấp ngã; chịu thất bại
中经历失败或困难的情况jīnglì shībài huò kùnnan de qíngkuàng
thất bại; trở ngại; nản lòng
中遇到困难而感到失望或灰心yùdào kùnnan érhuàndào shīwàng huòhuīxīn
Đừng để thất bại đánh gục bạn.
thất bại; trở ngại; vấp váp
中遇到困难而失败或停止yùdào kùnnan érshībài huò tíngzhǐ
Đừng sợ thất bại.
làm nản lòng; làm thất bại; bẻ gãy ý chí
中使人失去信心和勇气;让人感到失败shǐ rén shīqù xìnxin hé yǒngqì; ràng rén gǎndào shībài
Đừng vì thất bại mà bỏ cuộc.
ngược chiều; đảo chiều; phản hướng
中遭遇失败或困难;不能顺利发展zāoyù shībài huò kùnnan; búnéng shùnlì fāzhǎn
chọc; đâm; thủng; (bóng) vạch trần
中使锐利的东西变钝;失败或受伤害shǐ ruìlì de dōngxi biàn dùn; shībài huò shòu shānghài
Anh ấy đã làm hỏng kế hoạch của tôi.
khuất phục; chế ngự; phục (nằm xuống; ẩn náu)
中使人感到失败或困难的事情shǐ rén gǎndào shībài huò kùnnan de shìqing
Anh ấy đã làm thất bại kế hoạch của kẻ thù.
chỉ trích; thất bại
中遇到困难或失败的经历yùdào kùnnan huòzhě shībài de jīnglì
thất bại; thua cuộc
中失败或遇到困难shībài huò yùdào kùnnan
Anh ấy đã trải qua rất nhiều thất bại.
bị thất bại; bị vấp ngã; chịu thất bại
中经历失败或困难的情况jīnglì shībài huò kùnnan de qíngkuàng
thất bại; trở ngại; nản lòng
中遇到困难而感到失望或灰心yùdào kùnnan érhuàndào shīwàng huòhuīxīn
Đừng để thất bại đánh gục bạn.
thất bại; trở ngại; vấp váp
中遇到困难而失败或停止yùdào kùnnan érshībài huò tíngzhǐ
Đừng sợ thất bại.
làm nản lòng; làm thất bại; bẻ gãy ý chí
中使人失去信心和勇气;让人感到失败shǐ rén shīqù xìnxin hé yǒngqì; ràng rén gǎndào shībài
Đừng vì thất bại mà bỏ cuộc.
ngược chiều; đảo chiều; phản hướng
中遭遇失败或困难;不能顺利发展zāoyù shībài huò kùnnan; búnéng shùnlì fāzhǎn
chọc; đâm; thủng; (bóng) vạch trần
中使锐利的东西变钝;失败或受伤害shǐ ruìlì de dōngxi biàn dùn; shībài huò shòu shānghài
Anh ấy đã làm hỏng kế hoạch của tôi.
khuất phục; chế ngự; phục (nằm xuống; ẩn náu)
中使人感到失败或困难的事情shǐ rén gǎndào shībài huò kùnnan de shìqing
Anh ấy đã làm thất bại kế hoạch của kẻ thù.
chỉ trích; thất bại
中遇到困难或失败的经历yùdào kùnnan huòzhě shībài de jīnglì