- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
cảnh giác; đề phòng; trong tư thế sẵn sàng ứng phó
中为了防止危险而保持警惕和准备wèile fángzhǐ wēixiǎn ér báochíc jǐngtì hé zhǔnbèi
Chúng ta phải cảnh giác.
cảnh giác; đề phòng; cảnh bị
中做好准备以防危险;保持警惕zuò hǎo zhǔnbèi yǐ fángzhǐ wēixiǎn;bǎochíng jǐngtì
Chúng ta phải luôn cảnh giác.
cảnh giác; đề phòng; trong tư thế sẵn sàng ứng phó
中为了防止危险而保持警惕和准备wèile fángzhǐ wēixiǎn ér báochíc jǐngtì hé zhǔnbèi
Chúng ta phải cảnh giác.
cảnh giác; đề phòng; cảnh bị
中做好准备以防危险;保持警惕zuò hǎo zhǔnbèi yǐ fángzhǐ wēixiǎn;bǎochíng jǐngtì
Chúng ta phải luôn cảnh giác.
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
cảnh giác; đề phòng; trong tư thế sẵn sàng ứng phó
cảnh giác; đề phòng; trong tư thế sẵn sàng ứng phó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.