- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 異dị(khác biệt, đặc biệt)
- 十thập(mười, chồng lên)
Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
bị cắm sừng; bị người yêu/vợ/chồng phản bội
Anh ấy bị cắm sừng rồi.
bị cắm sừng; bị người yêu/vợ/chồng phản bội
Anh ấy bị cắm sừng rồi.
Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bị cắm sừng; bị người yêu/vợ/chồng phản bội
bị cắm sừng; bị người yêu/vợ/chồng phản bội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.