- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
trong tay; tình hình tài chính; tiền mặt trong tay
中某人现在拥有或能使用的金钱mǒu rén xiànzài yōngyǒu huò néng shǐyòng de jīnqián
Anh ấy đang túng thiếu.
trong tầm tay; sẵn trong tay
中现在拥有的钱或东西xiànzài yōngyǒu de qián huò dōngxi
Tôi có rất nhiều việc phải làm.
trong tầm tay; bên tay
中现在能够使用或拥有的东西xiànzài nénggoù shǐyòng huò yōngyǒu de dōngxi
Tôi không có tiền trong tay.
trong tay; tình hình tài chính; tiền mặt trong tay
中某人现在拥有或能使用的金钱mǒu rén xiànzài yōngyǒu huò néng shǐyòng de jīnqián
Anh ấy đang túng thiếu.
trong tầm tay; sẵn trong tay
中现在拥有的钱或东西xiànzài yōngyǒu de qián huò dōngxi
Tôi có rất nhiều việc phải làm.
trong tầm tay; bên tay
中现在能够使用或拥有的东西xiànzài nénggoù shǐyòng huò yōngyǒu de dōngxi
Tôi không có tiền trong tay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.