- 扌thủ(tay)
- 卜bặc/bốc(bói toán)
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
dập tắt; tiêu diệt
Lính cứu hỏa đã dập tắt đám cháy lớn.
dập tắt; tiêu diệt
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
dập tắt; tiêu diệt
Lính cứu hỏa đã dập tắt đám cháy lớn.
dập tắt; tiêu diệt
dập tắt; tiêu diệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.