- 扌thủ(tay)
- 卜bặc/bốc(bói toán)
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
tiếng thình thịch; tiếng đùng đùng (từ tượng thanh)
Anh ấy rơi xuống nước với tiếng 'phịch'.
vùng vẫy; đập cánh; giãy giụa
Con chim đang vỗ cánh trong lồng.
vùng vẫy; giãy giụa; bì bõm (khi bơi)
tiếng thình thịch; tiếng đùng đùng (từ tượng thanh)
Anh ấy rơi xuống nước với tiếng 'phịch'.
vùng vẫy; đập cánh; giãy giụa
Con chim đang vỗ cánh trong lồng.
vùng vẫy; giãy giụa; bì bõm (khi bơi)
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
tiếng thình thịch; tiếng đùng đùng (từ tượng thanh)
tiếng thình thịch; tiếng đùng đùng (từ tượng thanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.