- 扌thủ(bàn tay)
- 乚ất(móc câu)
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
chích; đâm
中用尖锐的东西刺入或穿过yòng jiānruì de dōngxi cìrù huò chuānguò
Tôi chích vào ngón tay một cái.
cốc/bình dùng để rót bia (mượn từ tiếng Anh "jar")
Làm ơn cho tôi một cốc bia.
Đài Loan đọc là [zha2]
vùng vẫy; giãy giụa
中用力摆动身体或四肢yònglì bǎidòng shēntǐ huò sìzhī
Anh ấy vật lộn để đứng dậy.
buộc; trói; thắt
中用绳子或其他东西紧紧绑住yòng shéngzi huò qítā dōngxi jǐnjǐn bǎngzhù
Cô ấy buộc tóc đuôi ngựa.
bó; xấp (lượng từ cho hoa, tiền giấy v.v.)
中一组绑在一起的东西yī zǔ bǎngzài yīqǐ de dōngxi
buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)
chích; đâm
中用尖锐的东西刺入或穿过yòng jiānruì de dōngxi cìrù huò chuānguò
Tôi chích vào ngón tay một cái.
cốc/bình dùng để rót bia (mượn từ tiếng Anh "jar")
Làm ơn cho tôi một cốc bia.
Đài Loan đọc là [zha2]
vùng vẫy; giãy giụa
中用力摆动身体或四肢yònglì bǎidòng shēntǐ huò sìzhī
Anh ấy vật lộn để đứng dậy.
buộc; trói; thắt
中用绳子或其他东西紧紧绑住yòng shéngzi huò qítā dōngxi jǐnjǐn bǎngzhù
Cô ấy buộc tóc đuôi ngựa.
bó; xấp (lượng từ cho hoa, tiền giấy v.v.)
中一组绑在一起的东西yī zǔ bǎngzài yīqǐ de dōngxi
buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
chích; đâm
vùng vẫy; giãy giụa
buộc; trói; thắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中用针或尖锐的东西刺入yòng zhēn huò jiānruì de dōngxi cìrù
Anh ấy buộc một bím tóc đuôi ngựa.
Cô ấy đã buộc tóc lên rồi.
Đài Loan đọc là [zha2]
中用针或尖的东西刺进去yòng zhēn huò jiān de dōngxi cì jìnqu
Anh ấy buộc một bím tóc đuôi ngựa.
中用针或尖锐的东西刺入yòng zhēn huò jiānruì de dōngxi cìrù
Anh ấy buộc một bím tóc đuôi ngựa.
Cô ấy đã buộc tóc lên rồi.
Đài Loan đọc là [zha2]
中用针或尖的东西刺进去yòng zhēn huò jiān de dōngxi cì jìnqu
Anh ấy buộc một bím tóc đuôi ngựa.