- 扌thủ(bàn tay)
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
huyện Thác Lý, thuộc Châu Tháp Thành, Tân Cương
Huyện Toli ở Tân Cương.
huyện Thác Lý, thuộc Châu Tháp Thành, Tân Cương
Huyện Toli ở Tân Cương.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
huyện Thác Lý, thuộc Châu Tháp Thành, Tân Cương
huyện Thác Lý, thuộc Châu Tháp Thành, Tân Cương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.