- 扌thủ(bàn tay)
- 止chỉ(dừng lại)
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.
huề; hòa vốn; (bóng) bằng nhau; cân bằng
中相互抵消,使双方不欠对方xiānghuù dǐxiāo, shǐ shuāngfāng búqiàn duìfāng
Chúng ta hòa rồi.
huề; bù trừ nhau; hòa
huề; bù trừ nhau; hòa nhau
中使双方不再欠债或有矛盾;互相抵消shǐ shuāngfāng búzài qiànzhài huò yǒu máodùn; hùxiāng dǐxiāo
huề; hòa vốn; (bóng) bằng nhau; cân bằng
中相互抵消,使双方不欠对方xiānghuù dǐxiāo, shǐ shuāngfāng búqiàn duìfāng
Chúng ta hòa rồi.
huề; bù trừ nhau; hòa
huề; bù trừ nhau; hòa nhau
中使双方不再欠债或有矛盾;互相抵消shǐ shuāngfāng búzài qiànzhài huò yǒu máodùn; hùxiāng dǐxiāo
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
huề; hòa vốn; (bóng) bằng nhau; cân bằng
huề; hòa vốn; (bóng) bằng nhau; cân bằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
huề; hòa; bù trừ lẫn nhau
中互相之间不再欠债、不再计较hùxiāng zhījiān búzài qiànzhài、búzài jìjiào
huề; hòa; bù trừ lẫn nhau
中互相之间不再欠债、不再计较hùxiāng zhījiān búzài qiànzhài、búzài jìjiào