- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
nhận thầu; ký hợp đồng khoán
Chúng tôi đã nhận thầu dự án này.
nhận thầu; ký hợp đồng khoán
nhận thầu; ký hợp đồng khoán
Chúng tôi đã nhận thầu dự án này.
nhận thầu; ký hợp đồng khoán
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
nhận thầu; ký hợp đồng khoán
nhận thầu; ký hợp đồng khoán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.