- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
chăm sóc; điều dưỡng
中照顾和保护病人或伤者的健康zhàogù hé bǎohù bìngrén huò shānngzhě de jiànkāng
Cô ấy chăm sóc bệnh nhân rất cẩn thận.
điều dưỡng; dưỡng bệnh; bồi bổ sức khỏe
中照顾病人或伤者,帮助他们恢复健康zhàogù bìngrén huò shāngzhě, bāngzhù tāmen huīfù jiànkāng
Cô ấy muốn chăm sóc bệnh nhân.
chăm sóc; điều dưỡng
中照顾和保护病人或伤者的健康zhàogù hé bǎohù bìngrén huò shānngzhě de jiànkāng
Cô ấy chăm sóc bệnh nhân rất cẩn thận.
điều dưỡng; dưỡng bệnh; bồi bổ sức khỏe
中照顾病人或伤者,帮助他们恢复健康zhàogù bìngrén huò shāngzhě, bāngzhù tāmen huīfù jiànkāng
Cô ấy muốn chăm sóc bệnh nhân.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
chăm sóc; điều dưỡng
chăm sóc; điều dưỡng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.