- 手thủ(bàn tay)
- 目mục(con mắt)
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
chờ đợi; canh giữ; túc trực bên cạnh
Cô ấy trông nom em trai bị ốm.
chăm sóc; vun trồng
Cô ấy chăm sóc người mẹ bị ốm.
(cũ) y tá; hộ lý
Cô ấy là một y tá.
chờ đợi; canh giữ; túc trực bên cạnh
Cô ấy trông nom em trai bị ốm.
chăm sóc; vun trồng
Cô ấy chăm sóc người mẹ bị ốm.
(cũ) y tá; hộ lý
Cô ấy là một y tá.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
chờ đợi; canh giữ; túc trực bên cạnh
chờ đợi; canh giữ; túc trực bên cạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cho bú; nuôi con bằng sữa mẹ
Cô ấy chăm sóc bệnh nhân.
cho bú; nuôi con bằng sữa mẹ
Cô ấy chăm sóc bệnh nhân.