- 扌thủ(bàn tay)
- 皮bì(da, vỏ ngoài)
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
dầm sương díu nguyệt, làm việc ngày đêm không ngừng [thành ngữ]
Họ làm việc ngày đêm.
làm việc cực nhọc ngày đêm, đội sao đội trăng [thành ngữ]
Họ làm việc quần quật từ sáng sớm đến tối khuya.
dầm sương díu nguyệt, làm việc ngày đêm không ngừng [thành ngữ]
Họ làm việc ngày đêm.
làm việc cực nhọc ngày đêm, đội sao đội trăng [thành ngữ]
Họ làm việc quần quật từ sáng sớm đến tối khuya.
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
dầm sương díu nguyệt, làm việc ngày đêm không ngừng [thành ngữ]
dầm sương díu nguyệt, làm việc ngày đêm không ngừng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.