- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
chọc; khiêu khích; gây chuyện
中引起他人不满或生气yǐnqǐ tārén búmǎn huò shēngqì
Bạn đừng chọc giận anh ấy.
gây chuyện; chọc giận; thu hút (sự chú ý)
中惹出麻烦;引起不好的事情rě chū máfan; yǐnqǐ búhǎo de shìqing
Bạn đừng gây rắc rối.
chọc; khiêu khích; gây chuyện
中引起他人不满或生气yǐnqǐ tārén búmǎn huò shēngqì
Bạn đừng chọc giận anh ấy.
gây chuyện; chọc giận; thu hút (sự chú ý)
中惹出麻烦;引起不好的事情rě chū máfan; yǐnqǐ búhǎo de shìqing
Bạn đừng gây rắc rối.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
chọc; khiêu khích; gây chuyện
chọc; khiêu khích; gây chuyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.